Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “comedy”

237 câu thật có từ comedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: comedy nghĩa là hài kịch. comedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: light and humorous drama with a happy ending. Xem trang từ điển đầy đủ

  • And the funniest part of the whole comedy is to be found in the fact that the pair lived happy ever after!

    Từ trong câu: comedy, funny, part, whole, find, fact, pair, live

    Frank Frankfort Moore, A Georgian Pageant. Nguồn: Project Gutenberg #51964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng comedy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • tragi comedy161 lần
  • comedy movie298 lần
  • comedy drama204 lần
  • comedy of errors167 lần
  • romantic comedy197 lần
  • musical comedy196 lần
  • genteel comedy89 lần
  • divine comedy196 lần
  • comedy film77 lần
  • fantasy comedy39 lần
  • comedy central110 lần
  • jonson's comedy33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedy trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ comedy hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ comedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedy: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.