Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “comedy”
237 câu thật có từ comedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: comedy nghĩa là hài kịch. comedy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: light and humorous drama with a happy ending. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ comedy
Little Comedy and I will--oh, we shall insist on the playgoers liking it!
Từ trong câu: comedy, little, insist, like
Frank Frankfort Moore, The Jessamy Bride. Nguồn: Project Gutenberg #51951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The comedy in the final chapter will leave readers recalling hilarious family disasters of their own.
Từ trong câu: hilarious, comedy, final, chapter, leave, reader, family, disaster
«Fig Pudding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206403 (bản sửa đổi 10932658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But previously to the celebration a little comedy was enacted in which I was obliged to take a part, and I will relate how.
Từ trong câu: celebration, comedy, previously, little, oblige, take, part, relate
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The comedy is a scathing criticism of democracy; the subject is so controversial that it will be best to give some extracts without comment.
Từ trong câu: scathing, controversial, comedy, criticism, democracy, subject, best, give
T. W. Lumb, Authors of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #8115. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His neighbor perhaps will be an old gentleman, the very type of the old "pantaloon" whose mask was in the old comedy supposed to be the impersonation of Venice.
Từ trong câu: impersonation, neighbor, perhaps, old, gentleman, type, mask, comedy
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Reserving these for a more careful consideration, we will now briefly characterize the less important comedies.
Từ trong câu: briefly, reserve, consideration, characterize, careful, now, less, important
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Early Scandinavian 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242984 (bản sửa đổi 4528627). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng comedy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ comedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ comedy trong kho câu?
- Kho câu có 237 câu có từ comedy hoặc các dạng của từ, trích từ 199 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ comedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ comedy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ comedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ comedy: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.