Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colourful”

29 câu thật có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colourful nghĩa là đầy màu sắc. colourful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: striking in variety and interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colourful

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • All the bedrooms have brass bedsteads and knitted bed covers - in colourful squares.

    Tất cả các phòng ngủ đều có giường bằng đồng và ga trải giường bằng vải dệt kim - trong những hình vuông đầy màu sắc.

    Từ trong câu: colourful, bedroom, brass, knit, bed, cover, colorful, square

    «Tatworth Village/Village Life around Rosalie Cottage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238615 (bản sửa đổi 4415239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their flowers grow on a single stem, protected by flattened, colourful leaves.

    Từ trong câu: colourful, flower, grow, single, stem, protect, colorful, leave

    «Bromeliad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48327 (bản sửa đổi 4714055). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Its colourful golden crest feathers gives rise to its popular name.

    Từ trong câu: colourful, colorful, golden, feather, give, rise, popular, name

    «Goldcrest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=776651 (bản sửa đổi 8938969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The prose of the Voyage can be more exact and colourful than the poetic language of the Harmonies or Jocelyn.

    Từ trong câu: colourful, prose, voyage, exact, colorful, language, harmony

    «Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her colourful and interesting life is reflected in her imaginative images, varied expressions from the observant and quality-conscious eye of an international connoisseur.

    Từ trong câu: colourful, colorful, interest, life, reflect, image, varied, expression

    «Victoria Mary Talbot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=709541 (bản sửa đổi 10959528). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Richard, who invariably brought home adverse reports from school, could find no fault in his colourful sister, and blindly espoused her cause at all times.

    Từ trong câu: colourful, invariably, bring, home, adverse, report, school, find

    Beverley Baxter, The Parts Men Play. Nguồn: Project Gutenberg #17481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the course of their career, few women could have cut a wider swath, or one more colourful and glamorous.

    Từ trong câu: colorful, colourful, glamorous, course, career, woman, cut, wide

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her colourful career attracted the laureates.

    Từ trong câu: colorful, colourful, career, attract

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colourful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colourful trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colourful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colourful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colourful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colourful: can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.