Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colourful”

29 câu thật có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colourful nghĩa là đầy màu sắc. colourful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: striking in variety and interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colourful

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As can been seen, female contestants had much more colourful dresses with many accessories and outstanding hairdo.

    Từ trong câu: colourful, see, female, contestant, much, colorful, dress, many

    «Celtic Dance/The Reflection of Gendering in Irish Dance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270471 (bản sửa đổi 2578062). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The prose of the Voyage can be more exact and colourful than the poetic language of the Harmonies or Jocelyn.

    Từ trong câu: colourful, prose, voyage, exact, colorful, language, harmony

    «Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But they couldn't spoil the sunset, and Medinet was a colourful picture of the Orient, towering against the crimson west.

    Từ trong câu: colourful, spoil, sunset, colorful, picture, orient, tower, west

    C. N. Williamson, It Happened in Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #9799. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most lureful, colourful and effective posters that artist brain could possibly conceive flashed from every bill board in the Kingdom.

    Từ trong câu: colourful, colorful, effective, poster, artist, brain, possibly, conceive

    Isaac Frederick Marcosson, The War After the War. Nguồn: Project Gutenberg #18380. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Richard, who invariably brought home adverse reports from school, could find no fault in his colourful sister, and blindly espoused her cause at all times.

    Từ trong câu: colourful, invariably, bring, home, adverse, report, school, find

    Beverley Baxter, The Parts Men Play. Nguồn: Project Gutenberg #17481. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the course of their career, few women could have cut a wider swath, or one more colourful and glamorous.

    Từ trong câu: colorful, colourful, glamorous, course, career, woman, cut, wide

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colourful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colourful trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colourful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colourful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colourful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colourful: can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.