Câu tiếng Anh có từ “colourful”
29 câu thật có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: colourful nghĩa là đầy màu sắc. colourful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: striking in variety and interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ colourful
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The male is much larger than the female in size and also much colourful.
Từ trong câu: colourful, male, much, large, female, size, colorful
«Kashmir Koklass pheasant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=949274 (bản sửa đổi 9285125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The two months that followed must have been more crowded and more colourful than all her previous life taken together.
Từ trong câu: colourful, month, follow, crowd, colorful, previous, life, take
Rosa Luxemburg, The Accumulation of Capital. Nguồn: Project Gutenberg #41405. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ colourful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colourful trong kho câu?
- Kho câu có 29 câu có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ colourful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colourful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colourful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colourful: can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.