Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “colourful”

29 câu thật có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: colourful nghĩa là đầy màu sắc. colourful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: striking in variety and interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ colourful

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The carpet for example is created then the wool is made colourful.

    Từ trong câu: colourful, carpet, example, create, wool, make, colorful

    «Berber people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64391 (bản sửa đổi 10937487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two months that followed must have been more crowded and more colourful than all her previous life taken together.

    Từ trong câu: colourful, month, follow, crowd, colorful, previous, life, take

    Rosa Luxemburg, The Accumulation of Capital. Nguồn: Project Gutenberg #41405. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lloyd observed the details of the colourful pictures that showed the way of life in the age before the time of chaos.

    Từ trong câu: colourful, observe, detail, colorful, picture, show, way, life

    Walter D. Petrovic, Scorched Earth: A Future History of Planet Earth. Nguồn: Project Gutenberg #13528. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Then, too, her attempts to imitate his brilliant and colourful acting were received with amusement, not always wholly silent, by the rest of the company.

    Từ trong câu: colourful, attempt, imitate, brilliant, colorful, act, receive, amusement

    Louis Joseph Vance, Joan Thursday: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36502. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The scene painted is vivid, colourful, too much like a picture.

    Khung cảnh được vẽ sống động, nhiều màu sắc, giống một bức tranh quá.

    Từ trong câu: colorful, colourful, scene, paint, vivid, much, like, picture

    «Literary Criticism/Poems for Close Reading with Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77174 (bản sửa đổi 4585602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But reality is that the place is just so colourful.

    Từ trong câu: colorful, colourful, reality, place

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ colourful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ colourful trong kho câu?
Kho câu có 29 câu có từ colourful hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ colourful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ colourful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ colourful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ colourful: can và could (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.