E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cocoon”

93 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cocoon

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • It wasn't open before the concert, so how does this relate to the cocoon?

    Từ trong câu: cocoon, open, concert, relate

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 3 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433874 (bản sửa đổi 3930331). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other larvæ do not spin a cocoon, but spend the pupal state naked.

    Từ trong câu: cocoon, spin, spend, state, naked

    Various, Scientific American Supplement No. 822, October 3, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14989. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His intentions were strictly honourable, and they were not concealed within any cocoon of sentimental phraseology.

    Từ trong câu: cocoon, intention, strictly, honourable, conceal, sentimental

    Frank Frankfort Moore, A Georgian Pageant. Nguồn: Project Gutenberg #51964. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Most butterfly pupae do not have cocoons to protect themselves.

    Từ trong câu: cocoon, butterfly, protect, themselves

    «Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We never enclose our cocoon in a leaf, though sometimes a dead leaf may cling to the outside.

    Từ trong câu: cocoon, leaf, enclose, never, though, sometimes, dead, outside

    Louise Jamison, The Real Fairy Folk. Nguồn: Project Gutenberg #63992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • De Geer states that he did not find a particle of water in all the cocoons which he opened.

    Từ trong câu: cocoon, state, find, particle, water, open

    Society for Promoting Christian Knowledge. General Literature Committee [Other], The Life of an Insect being a history of the changes of insects from the egg to the perfect being.. Nguồn: Project Gutenberg #45369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the moment, what is woven is not the real cocoon, but a general scaffolding which will facilitate the construction of the separate shells.

    Từ trong câu: cocoon, moment, weave, real, general, facilitate, construction, separate

    Jean-Henri Fabre, The Wonders of Instinct: Chapters in the Psychology of Insects. Nguồn: Project Gutenberg #3754. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A chrysalis is not the same as a cocoon.

    Từ trong câu: chrysalis, cocoon

    «Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is not hairy, like most of the larvae of the last family; and, unlike these, it changes to a chrysalis in a silken cocoon.

    Từ trong câu: unlike, change, last, like, hairy, cocoon, chrysalis, family

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cocoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kell cocoon6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoon: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.