Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cocoon”

97 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cocoon

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It can also form a cocoon to stop water from leaving its body.

    Từ trong câu: cocoon, form, stop, water, leave, body

    «Lowland burrowing tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820724 (bản sửa đổi 10889923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Consequently, cocoons can be more cheaply raised in other countries than in the United States.

    Từ trong câu: cocoon, consequently, raise, country, unite, state

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will burrow in places where they can get into a cocoon.

    Từ trong câu: cocoon, place, get

    «Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can talk, encase humans in cocoons, and force a person to see their worst fears as a form of torture.

    Từ trong câu: cocoon, talk, human, force, person, see, bad, fear

    «Doom/Monster descriptions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427920 (bản sửa đổi 4355321). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The mind can weave itself warmly in the cocoon of its own thoughts and dwell a hermit anywhere.

    Từ trong câu: hermit, cocoon, mind, weave, itself, warmly, think, anywhere

    Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cocoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kell cocoon6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoon: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.