Câu tiếng Anh có từ “cocoon”
97 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There were other factories, but the most interesting was one devoted to the manufacture of silk thread from cocoons.
Từ trong câu: cocoon, factory, interest, devote, manufacture, silk, thread
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The United States possess no special advantages as a market for cocoons, and therefore they must be sold as cheaply as elsewhere, and the labor costing more, there is less profit.
Từ trong câu: cocoon, unite, state, possess, special, advantage, market, therefore
Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is only one brood per year, the cocoon overwintering and emerging in spring.
Từ trong câu: brood, per, year, cocoon, emerge, spring
«Horticulture/Hyalophora cecropia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116324 (bản sửa đổi 3338975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was an unusually large Luna cocoon, and the moth was bursting the upper end in its struggles to reach light and air.
Từ trong câu: burst, large, unusually, cocoon, upper, end, struggle, reach
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sure enough--there was our motor, lying like a gray cocoon on the flat pale sheet of water.
Từ trong câu: pale, sheet, motor, gray, cocoon, sure, enough, lie
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kell cocoon | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoon: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.