Câu tiếng Anh có từ “cocoon”
93 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They will burrow in places where they can get into a cocoon.
Từ trong câu: cocoon, place, get
«Amphibian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6090 (bản sửa đổi 10940289). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The queen will feed the first larvae, until they make a cocoon.
Từ trong câu: cocoon, queen, feed, first, until, make
«Hornet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58298 (bản sửa đổi 10975159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The young queens will build a cocoon to spend the winter, once they have been fertilized.
Từ trong câu: cocoon, young, queen, build, spend, winter, once
«Hornet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58298 (bản sửa đổi 10975159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Species called silkmoths will spin a cocoon made of silk.
Từ trong câu: cocoon, species, call, spin, make, silk
«Entomology/Lepidoptera», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162517 (bản sửa đổi 3414566). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For the moment, what is woven is not the real cocoon, but a general scaffolding which will facilitate the construction of the separate shells.
Từ trong câu: cocoon, moment, weave, real, general, facilitate, construction, separate
Jean-Henri Fabre, The Wonders of Instinct: Chapters in the Psychology of Insects. Nguồn: Project Gutenberg #3754. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Eggs of improved races only (preferably of the French or Italian Yellow Races) will be bought, and the producer should send one or two samples of pierced cocoons with the eggs.
Từ trong câu: cocoon, preferably, egg, improve, race, yellow, buy, producer
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kell cocoon | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoon: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.