Câu tiếng Anh có từ “cocoon”
97 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoon
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Into the egg cocoon the spider may place one thousand or more eggs.
Từ trong câu: cocoon, egg, spider, place, thousand
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The issuing of the moth from the cocoon is an interesting lesson for the last of May.
Từ trong câu: cocoon, lesson, interest, interesting, issue, last
Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents. Nguồn: Project Gutenberg #78142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We never enclose our cocoon in a leaf, though sometimes a dead leaf may cling to the outside.
Từ trong câu: cocoon, leaf, enclose, never, though, sometimes, dead, outside
Louise Jamison, The Real Fairy Folk. Nguồn: Project Gutenberg #63992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If the worms have all the indications of health until the spinning period, then the cocoons may be used for the production of eggs.
Từ trong câu: cocoon, worm, indication, health, until, spin, period, use
Various, Scientific American Supplement, No. 492, June 6, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #12490. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When purchasing mason bees through the mail they may arrive as cocoons within a cardboard tube.
Từ trong câu: cardboard, cocoon, purchase, bee, mail, arrive, tube
«Beekeeping/Solitary Bees», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26919 (bản sửa đổi 3529496). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These cocoons may be buried several centimeters deep in the sand.
Từ trong câu: centimeter, cocoon, bury, several, deep, sand
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Insects - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102390 (bản sửa đổi 4651076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cocoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kell cocoon | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoon: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.