Câu tiếng Anh có từ “cocoon”
97 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cocoon
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But in the reign of Justinian, two monks who had been travelling in the Orient, brought to the emperor, as curiosities, some silkworms and cocoons.
Từ trong câu: cocoon, monk, travel, orient, bring, emperor, curiosity
Julia de Wolf Addison, Arts and crafts in the Middle Ages. Nguồn: Project Gutenberg #18212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He lacked even the impulse to turn round and inspect the cocoon from which he had emerged.
Từ trong câu: lack, cocoon, inspect, even, impulse, turn, round, emerge
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cocoon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kell cocoon | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.