E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cocoon”

93 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Right there the book stopped at leaf-fall early in November to await the outcome of those three cocoons.

    Từ trong câu: cocoon, right, book, stop, leaf, fall, early, november

    Gene Stratton-Porter, Moths of the Limberlost: A Book About Limberlost Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #4907. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You tie yourself up day and night with the fine thread of idle thoughts, and build a cocoon of environment from which you have no way of escape.

    Từ trong câu: cocoon, tie, yourself, up, day, night, fine, thread

    Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Whether it emerges from its narcissistic cocoon to become a leading and guiding social force, is doubtful.

    Từ trong câu: narcissistic, cocoon, whether, emerge, become, lead, guide, social

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cocoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • kell cocoon6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoon: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.