Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cocoon”

97 câu thật có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cocoon nghĩa là cái kén. cocoon là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: retreat as if into a cocoon, as from an unfriendly environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cocoon

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The United States possess no special advantages as a market for cocoons, and therefore they must be sold as cheaply as elsewhere, and the labor costing more, there is less profit.

    Từ trong câu: cocoon, unite, state, possess, special, advantage, market, therefore

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chrysalis, however, must be stopped from eating through the cocoon; and the silk must be wound.

    Từ trong câu: chrysalis, however, stop, eat, cocoon, silk, wind

    Harold, 1867- [Editor] Armitage, Three Hundred Things a Bright Boy Can Do. Nguồn: Project Gutenberg #47760. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cocoon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kell cocoon6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cocoon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cocoon trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ cocoon hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cocoon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cocoon gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cocoon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cocoon: Quá khứ đơn (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.