Câu tiếng Anh có từ “clause”
247 câu thật có từ clause hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: clause nghĩa là điều khoản. clause là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (grammar) an expression including a subject and predicate but not constituting a complete sentence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ clause
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But we must not pass thus hastily by the remaining clause, “For they are without fault before the throne of God.”
Từ trong câu: clause, pass, thus, hastily, remain, fault, god
Herbert James, Two Sermons Preached in the Parish Church of Nonington, Kent, January 17, 1864 being the Sunday following the Funeral of John Pemberton Plumptre, Esq.. Nguồn: Project Gutenberg #52272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The treaty must not exceed ---- years' duration, except the clauses relating to boundary and the navigation of the Mississippi, which must be perpetual and final.
Từ trong câu: clause, duration, navigation, treaty, exceed, year, except, relate
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each clause must have a noun phrase (or, as we will soon see, a determiner phrase) in its subject position.
Từ trong câu: determiner, clause, noun, phrase, soon, see, subject, position
«Government and Binding Theory/IP and CP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362418 (bản sửa đổi 3237086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But we have to deal only with clauses that are committed to coordination.
Từ trong câu: coordination, deal, clause, commit
H. W. Fowler, The King's English. Nguồn: Project Gutenberg #75439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In Latin, the verb in the clause containing the indirect question must be in the subjunctive.
Từ trong câu: subjunctive, verb, clause, contain, indirect, question
«Latin/Lesson 2-Subjunctive Use», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131947 (bản sửa đổi 3587707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The merger or acknowledgement clause must be fair and reasonable, and does not cover “true” exclusion clauses.
Từ trong câu: acknowledgement, merger, clause, fair, reasonable, cover, true, exclusion
«New Zealand Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37668 (bản sửa đổi 1676047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"Sir," say I, "I must take that oath with a qualification, excluding certain clauses."
Từ trong câu: qualification, sir, take, oath, exclude, certain, clause
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng clause
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| subordinate clause | 75 lần |
| saving clause | 117 lần |
| relative clause | 79 lần |
| restrictive clause | 17 lần |
| commerce clause | 43 lần |
| conditional clause | 18 lần |
| dependent clause | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ clause
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clause trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ clause hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ clause xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clause gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 103 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clause?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clause: Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.