E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charter”

190 câu thật có từ charter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charter nghĩa là điều lệ. charter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document incorporating an institution and specifying its rights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • “Bless me, child, you will have to charter an omnibus to carry them about.”

    Từ trong câu: charter, bless, child, carry

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the selection is made the charter flight will begin boarding for the deserted island.

    Từ trong câu: charter, selection, make, flight, begin, board, desert, island

    «Animal Crossing: New Horizons/Airport terminal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451398 (bản sửa đổi 4495576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “We shall go on together to the nearest settlement, and there we will charter a boat and sail back down the coast for the treasure and so transport it easily.

    Từ trong câu: charter, settlement, go, together, near, boat, sail, back

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This information will become the projects charter and the basis for initiating the project.

    Từ trong câu: initiate, charter, information, become, project, basis

    «Systems Analysis and Design/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247424 (bản sửa đổi 4443290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Reference to some of the cardinal points in a single charter will give the reader a clue to them all.

    Từ trong câu: clue, charter, reference, point, single, give, reader

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You'll pay me cash, of course," Captain Dove stipulated, as though he had been bargaining about a charter-party.

    Từ trong câu: stipulate, pay, cash, course, captain, dove, though, bargain

    Robert Aitken, The White Blackbird. Nguồn: Project Gutenberg #39066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng charter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charter schools212 lần
charter of incorporation39 lần
royal charter299 lần
dickory charter32 lần
un charter98 lần
dame charter90 lần
charter towers62 lần
charter granted90 lần
canadian charter52 lần
charter libertine22 lần
charter flights30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charter trong kho câu?
Kho câu có 190 câu có từ charter hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charter: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.