Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charter”

192 câu thật có từ charter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charter nghĩa là điều lệ. charter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document incorporating an institution and specifying its rights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is a charter city, which means it can choose its own system of government.

    Từ trong câu: charter, city, mean, choose, system, government

    «San Francisco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11481 (bản sửa đổi 10952074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "The charter must come from a legislature that A. O. and G. can, at present, control."

    Từ trong câu: charter, legislature, come, present, control

    Hugh Lundsford, The Law of Hemlock Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #34208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chartering can simplify long-distance travel but requires careful confirmation.

    Từ trong câu: charter, simplify, long, distance, travel, require, careful, confirmation

    «Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Apparently, four days elapsed before similar letters, accompanied by copies of the Charter, could be sent to every sheriff.

    Từ trong câu: charter, apparently, four, day, similar, letter, accompany, copy

    William Sharp McKechnie, Magna Carta: A Commentary on the Great Charter of King John With an Historical Introduction. Nguồn: Project Gutenberg #65363. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On Sundays we could charter one of the big "rubber-neck" autos and make the round trip to Margate, Ramsgate, Broadstairs, Deal and Dover.

    Từ trong câu: auto, sunday, charter, big, rubber, neck, make, round

    Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It could also be rented by services to the state via charter.

    Từ trong câu: via, rent, service, state, charter

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng charter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charter schools212 lần
charter of incorporation39 lần
royal charter299 lần
dickory charter32 lần
un charter98 lần
dame charter90 lần
charter towers62 lần
charter granted90 lần
canadian charter52 lần
charter libertine22 lần
charter flights30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charter trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ charter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charter: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.