E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charter”

185 câu thật có từ charter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charter nghĩa là điều lệ. charter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document incorporating an institution and specifying its rights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He was a charter member of the Ruskin Society, a society for the cultivation of the histrionic art in Dartmouth College.

    Từ trong câu: histrionic, charter, member, society, art, college

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Charters show the Mercian leaders supporting the revival by their generosity to monastic communities.

    Từ trong câu: revival, generosity, charter, show, leader, support, monastic, community

    «WikiJournal of Humanities/Æthelflæd, Lady of the Mercians», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236490 (bản sửa đổi 2764876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • While the company was endeavoring to obtain this new charter an unsuspected difficulty arose.

    Từ trong câu: unsuspected, company, obtain, new, charter, difficulty, arise

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cluny was chartered as a completely independent monastery with no secular or Church authority above it.

    Cluny được coi là một tu viện hoàn toàn độc lập, không có thẩm quyền thế tục hoặc Giáo hội nào ở trên nó.

    Từ trong câu: secular, independent, completely, monastery, charter, church, authority, above

    «History of Christianity/Medieval Christianity/Monasticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95398 (bản sửa đổi 3006993). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their aim is an egalitarian society--an objective that does violence both to the charter of the Republic and the laws of Nature.

    Từ trong câu: egalitarian, aim, society, objective, violence, charter, republic, law

    Barry M. Goldwater, The conscience of a Conservative. Nguồn: Project Gutenberg #74319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng charter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charter schools212 lần
charter of incorporation39 lần
royal charter299 lần
dickory charter32 lần
un charter98 lần
dame charter90 lần
charter towers62 lần
charter granted90 lần
canadian charter52 lần
charter libertine22 lần
charter flights30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charter trong kho câu?
Kho câu có 185 câu có từ charter hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charter: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.