Câu tiếng Anh có từ “charter”
183 câu thật có từ charter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charter nghĩa là điều lệ. charter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document incorporating an institution and specifying its rights. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charter
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It mainly flew charter flights (special flights booked by travel companies for tourists).
Từ trong câu: charter, mainly, fly, flight, special, book, travel, company
«Flash Airlines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258151 (bản sửa đổi 10806772). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The citizens within the city area may decide for themselves the type of city government they prefer when they apply for their city charter.
Từ trong câu: charter, citizen, city, area, decide, themselves, type, government
Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charter trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ charter hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 139 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charter: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.