Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charter”

192 câu thật có từ charter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charter nghĩa là điều lệ. charter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document incorporating an institution and specifying its rights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Therefore all men had commandement to come to this new seale, that they might haue their charters and writings confirmed.

    Từ trong câu: charter, therefore, man, come, new, write, confirm

    Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 2 of 6, slice 06 of 12: England, 1189-1199, Richard I. Nguồn: Project Gutenberg #16762. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The citizens within the city area may decide for themselves the type of city government they prefer when they apply for their city charter.

    Từ trong câu: charter, citizen, city, area, decide, themselves, type, government

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While you looked so, I should be certain that whatever charter you might grant under coercion, your first act, when released, would be to violate its conditions.”

    Từ trong câu: charter, violate, look, certain, whatever, grant, first, act

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By this charter the proprietors were authorized to lay such assessments from time to time as might be required for the construction of the canal.

    Từ trong câu: assessment, charter, authorize, lay, time, require, construction, canal

    Various, The Bay State Monthly: Volume 2, No. 2, November, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13741. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some scenarios then provide tangible possibilities for how an organization might implement the charter.

    Từ trong câu: scenario, provide, possibility, organization, implement, charter

    «Business process management/The charters for bpm program governance - an overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81005 (bản sửa đổi 1644406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They may not, however, establish any market so as to interfere with any market already established in the district under a franchise or charter.

    Từ trong câu: franchise, however, establish, market, interfere, already, district, charter

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charter trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ charter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charter: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.