Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charter”

193 câu thật có từ charter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charter nghĩa là điều lệ. charter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document incorporating an institution and specifying its rights. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The document thus represents Congressional nonpartisan activity at its best, as should ever be the case in our fidelity to this great charter.

    Từ trong câu: charter, document, thus, represent, activity, best, ever, case

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While you looked so, I should be certain that whatever charter you might grant under coercion, your first act, when released, would be to violate its conditions.”

    Từ trong câu: charter, violate, look, certain, whatever, grant, first, act

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That was as it should be—that was what everybody had been used to—and the charter of Raveloe seemed to be renewed by the ceremony.

    Từ trong câu: ceremony, charter, everybody, renew, use, seem

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After reading the charter, it should be clear how the relevant activities impact the ultimate goals.

    Từ trong câu: relevant, read, charter, clear, activity, impact, ultimate, goal

    «Business process management/The charters for bpm program governance - an overview», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=81005 (bản sửa đổi 1644406). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It was repeatedly suggested that that charter should be surrendered, modified in favor of the King's supervision, or annulled.

    Từ trong câu: supervision, repeatedly, suggest, charter, surrender, modify, favor

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng charter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charter schools212 lần
charter of incorporation39 lần
royal charter299 lần
dickory charter32 lần
un charter98 lần
dame charter90 lần
charter towers62 lần
charter granted90 lần
canadian charter52 lần
charter libertine22 lần
charter flights30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charter trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ charter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charter: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.