Câu tiếng Anh có từ “charter”
192 câu thật có từ charter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charter nghĩa là điều lệ. charter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a document incorporating an institution and specifying its rights. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Who were the good men who formed the community of the kingdom, and on whose advice the kings granted charters and liberties?
Từ trong câu: charter, good, man, form, community, kingdom, advice, king
Robert S. Rait, The Scottish Parliament Before the Union of the Crowns. Nguồn: Project Gutenberg #46106. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What do proponents say about magnet and charter schools?
Từ trong câu: proponent, charter, school
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194466 (bản sửa đổi 4664329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What do proponents and critics say about magnet and charter schools?
Từ trong câu: proponent, critic, charter, school
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.2.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194466 (bản sửa đổi 4664329). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which do you think is the better, municipal home rule or the optional charter plan?
Từ trong câu: optional, think, better, home, rule, charter, plan
William Bennett Munro, Social Civics. Nguồn: Project Gutenberg #72924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charter trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ charter hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charter: Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.