E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cater”

142 câu thật có từ cater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cater nghĩa là phục vụ. cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cater

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You will have to make arrangements as regards catering and so forth.

    Từ trong câu: cater, catering, make, arrangement, regard, forth

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who will cater to the military needs of this nascent democracy?

    Từ trong câu: cater, nascent, military, need, democracy

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • They will have to cater to the pilgrims, as it is from them that their traffic must come.

    Từ trong câu: cater, pilgrim, traffic, come

    Frank G. Carpenter, Cairo to Kisumu. Nguồn: Project Gutenberg #71651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In order that all tastes may be catered for, various nights will be set apart for various forms of entertainment.

    Từ trong câu: cater, order, taste, various, night, set, apart, form

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The writer who seeks merely to cater to current tastes with each tale will do well to devise fictions that will subserve his purpose naturally.

    Từ trong câu: cater, writer, seek, merely, current, taste, tale, well

    Robert Saunders Dowst, The Technique of Fiction Writing. Nguồn: Project Gutenberg #32092. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By catering to a specific company's values in each cover letter written, your work will speak for itself.

    Từ trong câu: catering, cater, specific, value, cover, letter, write, work

    «Professional and Technical Writing/Career/Cover Letters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169099 (bản sửa đổi 4298774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There will be dancing, community singing and orchestral items, and card players will be catered for.

    Từ trong câu: orchestral, dance, community, sing, item, card, player, cater

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6ML Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=405998 (bản sửa đổi 4632578). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coleman cater26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cater trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ cater hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cater: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.