E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cater”

142 câu thật có từ cater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cater nghĩa là phục vụ. cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cater

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Cater felt uneasy, but he did his best to maintain a contemptuous appearance.

    Từ trong câu: cater, feel, uneasy, best, maintain, contemptuous, appearance

    Arthur Morrison, The Dorrington Deed-Box. Nguồn: Project Gutenberg #53341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who will cater to the military needs of this nascent democracy?

    Từ trong câu: cater, nascent, military, need, democracy

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Little provision had been made for a prolonged investment, and we had fifty thousand stomachs to cater for.

    Từ trong câu: cater, little, provision, make, prolong, investment, fifty, thousand

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It could be a private business empire, catering to the financial future of the minister, his cronies and his relatives.

    Từ trong câu: cater, catering, private, business, empire, financial, future, minister

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • He was not adept at catering to post-Reagan conservatives as his predecessor had been.

    Từ trong câu: adept, cater, post, conservative, predecessor

    «A New World Order», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The catering company's greatest rival is a business owned by the surreptitious Endive and her junior apprentice, Panini.

    Từ trong câu: surreptitious, cater, great, rival, business, own, junior, apprentice

    «List of Chowder episodes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=932644 (bản sửa đổi 10476588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coleman cater26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cater trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ cater hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cater: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.