Câu tiếng Anh có từ “cater”
143 câu thật có từ cater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cater nghĩa là phục vụ. cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cater
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The best should not charge more than four, and the catering is surprisingly good.
Từ trong câu: cater, catering, best, charge, four, surprisingly, good
Mary Stuart Boyd, The Fortunate Isles: Life and Travel in Majorca, Minorca and Iviza. Nguồn: Project Gutenberg #39199. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many of them cater for the patronage of the lowest class of society only.
Từ trong câu: cater, many, low, class, society
John Philip Quinn, Fools of Fortune; or, Gambling and Gamblers. Nguồn: Project Gutenberg #58280. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thereafter my trade was catered for by the best of manufacturers.
Từ trong câu: cater, thereafter, trade, best, manufacturer
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This introduction currently has little content, but it is expected to cater even the most beginner in web programming.
Từ trong câu: cater, introduction, currently, little, content, expect, even, beginner
«HTML/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6520 (bản sửa đổi 2818941). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was one of the earliest clubs to cater for a distinct class, and may have failed because it was born out of due time.
Từ trong câu: cater, early, club, distinct, class, fail, because, bear
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most important and difficult duties of the Treasurer is catering to eight hundred ravenous young appetites.
Từ trong câu: catering, important, difficult, duty, cater, eight, hundred, young
Robert C. Richardson, West Point An Intimate Picture of the National Military Academy and of the Life of the Cadet. Nguồn: Project Gutenberg #57316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The two coloured men, her crew, were most obliging; they would make for the most convenient landing and then they would accompany us catering.
Từ trong câu: catering, color, man, crew, oblige, make, convenient, land
Katherine Routledge, The mystery of Easter island: the story of an expedition. Nguồn: Project Gutenberg #69807. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coleman cater | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cater trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ cater hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cater: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.