Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cater”

143 câu thật có từ cater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cater nghĩa là phục vụ. cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cater

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She would live to cater to the men who utilized the Government's public sexological stations.

    Từ trong câu: cater, live, man, utilize, public, station

    Norman Arkawy, Once a first wife. Nguồn: Project Gutenberg #74294. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was for this section that the Konkan Mail would cater to.

    Từ trong câu: cater, section, mail

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The latter, in return, perceiving the former’s friendly disposition, would cease to fear them, and learn to cater to their wants.

    Từ trong câu: cater, latter, return, perceive, friendly, disposition, cease, fear

    Thomas G. Gentry, Intelligence in Plants and Animals Being a New Edition of the Author's Privately Issued "Soul and Immortality.". Nguồn: Project Gutenberg #64550. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He catered to elements that would relegate the more cultured and progressive classes to the background, yet he secured among the conservatives loyal support.

    Từ trong câu: cater, relegate, element, culture, progressive, class, background, secure

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it would bring many travellers into the valley, in catering for whom some money might be made.

    Từ trong câu: catering, bring, many, traveler, valley, cater, money, make

    F. Barham Zincke, A walk in the Grisons. Nguồn: Project Gutenberg #70947. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The two coloured men, her crew, were most obliging; they would make for the most convenient landing and then they would accompany us catering.

    Từ trong câu: catering, color, man, crew, oblige, make, convenient, land

    Katherine Routledge, The mystery of Easter island: the story of an expedition. Nguồn: Project Gutenberg #69807. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coleman cater26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cater trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ cater hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cater: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.