Câu tiếng Anh có từ “cater”
143 câu thật có từ cater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cater nghĩa là phục vụ. cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cater
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The stumbling of Cater would have been another stumbling-block if it had not been that one.
Từ trong câu: cater, stumble, another, block
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 3, July 1908.. Nguồn: Project Gutenberg #27501. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Little provision had been made for a prolonged investment, and we had fifty thousand stomachs to cater for.
Từ trong câu: cater, little, provision, make, prolong, investment, fifty, thousand
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not adept at catering to post-Reagan conservatives as his predecessor had been.
Từ trong câu: adept, cater, post, conservative, predecessor
«A New World Order», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
A few days previously the catering, both in food and other things, had threatened to assume more liberal proportions than the German authorities thought desirable.
Từ trong câu: catering, day, previously, cater, food, thing, threaten, assume
Sven Anders Hedin, With the German armies in the West. Nguồn: Project Gutenberg #79238. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cater
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| coleman cater | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cater
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cater trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ cater hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cater?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cater: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.