Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cater”

143 câu thật có từ cater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cater nghĩa là phục vụ. cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cater

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are three "leading" hotels in Toulouse catering for the automobile tourist.

    Từ trong câu: cater, tourist, catering, lead, hotel, automobile

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are limited catering services on-board the flights.

    Từ trong câu: cater, limit, service, board, flight

    «Talks with TGWU and Gate Gourmet to resume later today», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18549 (bản sửa đổi 4811613). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • There is also a famous old coaching house, the Ship Hotel (most curiously named), which caters particularly for automobilists.

    Từ trong câu: cater, coaching, famous, old, coach, house, ship, hotel

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was no catering in this household to the weaknesses of those who were not yet weaned from the flesh-pots of Egypt.

    Từ trong câu: cater, catering, household, weakness, flesh, pot

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a great deal of competition between Lipton and the others providers particularly those who catered for the working class and poor.

    Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa Lipton và các nhà cung cấp khác, đặc biệt là những nhà cung cấp dịch vụ cho tầng lớp lao động và người nghèo.

    Từ trong câu: cater, deal, provider, poor, competition, particularly, working, great

    «Horses, Tractors, and Vans/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98721 (bản sửa đổi 1813282). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is difficult to say just what actually causes all this excellence and abundance, except that the catering there is an easy and pleasurable occupation.

    Từ trong câu: cater, pleasurable, catering, difficult, actually, cause, excellence, abundance

    M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a caravan site catering for motorhomes and touring caravans.

    Từ trong câu: caravan, cater, site, tour

    «Dunmore East», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=738623 (bản sửa đổi 10842505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng cater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coleman cater26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cater trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ cater hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cater: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.