Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cater”

143 câu thật có từ cater hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cater nghĩa là phục vụ. cater là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: give what is desired or needed, especially support, food or sustenance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cater

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • At the Variétés he has not been so well catered for by the dramatists.

    Từ trong câu: cater, dramatist, not, be, well

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Traffic circles have also seen improvement to cater to cyclists.

    Từ trong câu: cater, traffic, circle, see, improvement, cyclist

    «Lentis/Bicycling in the Netherlands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260411 (bản sửa đổi 4412698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Laws catering to man's vices have created two codes of morals in which penalties are graded according to the political status of the offender.

    Từ trong câu: cater, catering, law, vice, create, code, moral, penalty

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The effort has always been to satisfy a refined sense rather than to cater to a vicious taste, or one for startling effects already formed.

    Từ trong câu: cater, effort, always, satisfy, sense, rather, vicious, taste

    Charles Dudley Warner, Studies in the South and West, with Comments on Canada. Nguồn: Project Gutenberg #52290. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Catering to the rising world oil demand has developed the need for finding new oil reserves.

    Từ trong câu: demand, cater, rise, world, oil, develop, need, find

    «Design for the Environment/Oil Sands Extraction Technique», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=55258 (bản sửa đổi 2183745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • An avalanche of drinking-bars, toilet-saloons, restaurants, livery stables, and other catering concerns has invaded the ancient abodes of men who made Philippine history.

    Từ trong câu: toilet, cater, catering, drink, bar, saloon, restaurant, stable

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cater

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
coleman cater26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cater

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cater trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ cater hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cater xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cater gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cater?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cater: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.