Câu tiếng Anh có từ “casually”
149 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casually
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Sisters, brothers or other relatives may always be introduced to friends when met casually.
Từ trong câu: casually, sister, brother, relative, always, introduce, friend, meet
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Hofkirche, then, may be entered casually, examined superficially, and quitted without regret.
Từ trong câu: casually, superficially, enter, examine, quit, regret
Joseph E. Morris, The Lake of Lucerne. Nguồn: Project Gutenberg #45642. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some users may casually describe these as an AI game generator, although different tools serve different purposes.
Từ trong câu: casually, user, describe, game, generator, although, different, tool
«AI-assisted game creation/Lesson 2: Choosing tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=329188 (bản sửa đổi 2805587). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The esteem in which Mr. Barnard is held by the immediate community in which he lives may be casually mentioned.
Từ trong câu: casually, mr, hold, immediate, community, life, mention
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was no casually suspicious probing, such as an orb might give a man as it passed him in the mine.
Từ trong câu: casually, probe, suspicious, give, man, pass
Robert W. Krepps, The Buttoned Sky. Nguồn: Project Gutenberg #32473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Casually be aware that if you take too long it might not be available (“those who sit on their rights lose them”).
Từ trong câu: casually, aware, take, long, available, sit, right, lose
«New Zealand Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37668 (bản sửa đổi 1676047). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Casually noticed, the magazine may appear to be a children's publication because of the placing of this juvenile text.
Từ trong câu: juvenile, casually, notice, magazine, appear, publication, because, place
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.