Câu tiếng Anh có từ “casually”
149 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casually
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"And without his expecting it--that all is going to him?" she asked, quite casually.
Từ trong câu: casually, expect, go, ask, quite
Frederick Palmer, The Old Blood. Nguồn: Project Gutenberg #36329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Wonder what the Mexicans are going to do with so many motor trucks?" the gamester asked casually.
Từ trong câu: casually, wonder, go, many, motor, truck, ask
William H. Hamby, The Desert Fiddler. Nguồn: Project Gutenberg #25960. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I then casually remarked that I was going to see a certain man the next day, and trade it for a horse and buggy.
Từ trong câu: casually, remark, go, see, certain, man, next, day
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I think I just casually said, "I am going to mention these names to him to see if he knows any of them."
Từ trong câu: casually, think, go, mention, name, see, know
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He glanced casually through these, one by one, as he took them down, and began to fear that they were not going to be of so much use as he had thought.
Từ trong câu: casually, glance, take, down, begin, fear, go, much
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.