Câu tiếng Anh có từ “casually”
149 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casually
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A name casually written on a slip of paper has enabled me to find her out.
Từ trong câu: casually, enable, name, write, slip, paper, find, out
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“We’ve got hold of a man called Verloc,” he announced casually.
Từ trong câu: casually, announce, get, hold, man, call
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"People have often come to me and said casually, 'Oh yes, Dr. Inglis was a very charming woman, wasn't she?'
Từ trong câu: casually, people, often, come, yes, dr, charm, woman
Eva Shaw McLaren, Elsie Inglis: The Woman with the Torch. Nguồn: Project Gutenberg #18530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ironically, as words have been drained of meaning, so have the very material comforts and acquisitions for which truth has been casually sacrificed.
Từ trong câu: casually, ironically, word, drain, mean, material, comfort, acquisition
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We have come casually and rather carelessly to identify it with the tyranny and oppression which exalted the few at the expense of the many.
Từ trong câu: casually, oppression, exalt, carelessly, tyranny, exalted, identify, come
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I suppose you've got the papers?--the concession and my transfer to you and all that?” he asked, casually.
Từ trong câu: transfer, casually, suppose, get, paper, concession, ask
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (27 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.