Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “casually”

115 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Blitz chess is played both casually and competitively.

    Từ trong câu: casually, blitz, chess, play

    «Blitz chess», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1229395 (bản sửa đổi 10687548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Into this haphazardly assembled society my Uncle Spencer and the Dravidian were now casually dropped.

    Từ trong câu: haphazardly, assemble, society, uncle, now, casually, drop

    Aldous Huxley, Little Mexican & Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #64814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.