Câu tiếng Anh có từ “casually”
115 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casually
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Mr. R., said he, casually met with an apprentice whose master had lately died.
Từ trong câu: casually, mr, meet, apprentice, master, lately, die
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The esteem in which Mr. Barnard is held by the immediate community in which he lives may be casually mentioned.
Từ trong câu: casually, mr, hold, immediate, community, life, mention
Various, Sketches of Successful New Hampshire Men. Nguồn: Project Gutenberg #39634. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Resources, which were considered "free", suddenly are transformed to "national treasures not to be dispensed with cheaply, casually and with frivolity".
Từ trong câu: casually, resource, consider, free, suddenly, transform, national, treasure
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Ironically, as words have been drained of meaning, so have the very material comforts and acquisitions for which truth has been casually sacrificed.
Từ trong câu: casually, ironically, word, drain, mean, material, comfort, acquisition
Bahá'í International Community, One Common Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19281. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We have come casually and rather carelessly to identify it with the tyranny and oppression which exalted the few at the expense of the many.
Từ trong câu: casually, oppression, exalt, carelessly, tyranny, exalted, identify, come
D. H. S., 1866-1957 [Editor] Cranage, The War and Unity Being Lectures Delivered At The Local Lectures Summer Meeting Of The University Of Cambridge, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #18905. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.