Câu tiếng Anh có từ “casually”
146 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casually
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It can be pursued casually or intensely depending on your goals.
Từ trong câu: casually, pursue, depend, goal
«Fossil Collecting/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466308 (bản sửa đổi 4386441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You picked me up casually, and you think you can put me down in the same way.
Từ trong câu: casually, pick, up, think, put, down, way
V. Sackville-West, The Dragon in Shallow Waters. Nguồn: Project Gutenberg #59806. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No one can glance even casually over a list of tavern signs without observing how frequently the numeral "three" is used.
Từ trong câu: casually, glance, even, list, sign, observe, frequently, use
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All the places enumerated are thoroughly worth visiting, but obviously only the more important can be dealt with more than just casually here.
Từ trong câu: casually, place, thoroughly, worth, visit, obviously, important, deal
Joseph E. Morris, Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #4242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Marco answered, quite casually, "just that you can't set savage thoughts loose in the world, any more than you can let loose savage beasts with hydrophobia.
Từ trong câu: casually, answer, quite, set, think, loose, world, let
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When, however, her husband mentioned casually that she was sleeping so soundly that he could not wake her, we went to her room to see for ourselves.
Từ trong câu: casually, however, husband, mention, sleep, wake, go, room
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She just walked down the hill singing—Mrs. Fisher could hear her—and picked up her husband in the street as casually as if he were a pin.
Từ trong câu: casually, hill, singing, pick, pin, walk, down, sing
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.