E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “casually”

115 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Despite being repeatedly encouraged to dress more casually, Ben wears a suit to work every day.

    Từ trong câu: casually, despite, repeatedly, encourage, dress, wear, suit, work

    «Professionalism/Professionalism in ''The Intern''», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382886 (bản sửa đổi 4388927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In some cases, dressing casually is entirely appropriate; in others, only a suit (for women and men) is acceptable.

    Từ trong câu: casually, case, dress, entirely, appropriate, other, suit, woman

    «Rhetoric and Composition/Oral Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41686 (bản sửa đổi 3840104). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Professor Elm dresses quite casually, with a shirt that has a stripe across it slightly covered by his lab coat.

    Từ trong câu: casually, professor, dress, quite, shirt, stripe, across, slightly

    «Pokémon/Groups/Pokémon Professor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479453 (bản sửa đổi 4629937). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Generally students dress casually for this occasion, although a little bit more care is usually put into their choice of clothes.

    Từ trong câu: casually, generally, student, dress, occasion, although, little, bit

    «Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To his office he casually gave out that pressing business matters were calling him out of town for a day or two.

    Từ trong câu: casually, office, give, out, press, business, matter, call

    Henry Sydnor Harrison, Captivating Mary Carstairs. Nguồn: Project Gutenberg #9993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They did not know, he had been there since they came in and had never moved; "perhaps he was gassed or dead," they remarked casually.

    Từ trong câu: casually, know, since, come, never, move, perhaps, gas

    John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (17 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.