Câu tiếng Anh có từ “casually”
132 câu thật có từ casually hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: casually nghĩa là tình cờ. casually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not methodically or according to plan. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ casually
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To his office he casually gave out that pressing business matters were calling him out of town for a day or two.
Từ trong câu: casually, office, give, out, press, business, matter, call
Henry Sydnor Harrison, Captivating Mary Carstairs. Nguồn: Project Gutenberg #9993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I then casually remarked that I was going to see a certain man the next day, and trade it for a horse and buggy.
Từ trong câu: casually, remark, go, see, certain, man, next, day
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The major, while he was getting the instrument for me, casually remarked: “There’s yesterday’s ‘Times’ on the bench if you care to look at it.”
Từ trong câu: casually, major, get, instrument, remark, time, bench, care
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not until we were leaving the table would I realize that my napkin lay neatly folded and squared in the midst of casually rumpled heaps.
Từ trong câu: casually, until, leave, table, realize, napkin, lay, fold
Marie Mattingly, 1883-1943 [Author of introduction, etc.] Meloney, The Log-Cabin Lady: An Anonymous Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #6500. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When, however, her husband mentioned casually that she was sleeping so soundly that he could not wake her, we went to her room to see for ourselves.
Từ trong câu: casually, however, husband, mention, sleep, wake, go, room
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ casually
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ casually trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ casually hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ casually xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ casually gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ casually?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ casually: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.