Câu tiếng Anh có từ “cardigan”
50 câu thật có từ cardigan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardigan nghĩa là áo len. cardigan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: knitted jacket that is fastened up the front with buttons or a zipper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardigan
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Oh, yes--he took off his own cardigan jacket and forced the boy into it.
Từ trong câu: cardigan, yes, take, off, jacket, force, boy
James B. Connolly, The Deep Sea's Toll. Nguồn: Project Gutenberg #55654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There he met the southern princes, and agreed to divide Cardigan with them.
Từ trong câu: cardigan, meet, southern, prince, agree, divide
William Watkin Davies, Wales. Nguồn: Project Gutenberg #74307. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then, noticing my puzzled face, he added, "There is to be a big council fire held here, Master Cardigan.
Từ trong câu: cardigan, notice, puzzle, face, add, big, council, fire
Robert W. Chambers, Cardigan. Nguồn: Project Gutenberg #38958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Cardigan looked at me again, and then did what I had not expected; she took my head between her two hands and kissed me.
Từ trong câu: cardigan, miss, look, again, expect, take, head, hand
Susan Warner, Daisy. Nguồn: Project Gutenberg #27949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile he gave ten cents to another man in a silk-sleeved cardigan jacket, who had merely stood by and looked at him while his boots were being polished.
Từ trong câu: cardigan, jacket, boot, polish, meanwhile, give, ten, cent
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sun came up and it grew hot, and at a convenient halt the men would remove the cardigan they had put on in the shivery hours of darkness.
Từ trong câu: cardigan, sun, come, up, grow, hot, convenient, man
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They told me no one was allowed over the canal, and, looking along the road towards the bridge, I saw one of the Cardigan men standing sentinel there.
Từ trong câu: allow, canal, cardigan, tell, look, road, toward, bridge
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardigan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardigan trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ cardigan hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardigan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardigan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardigan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardigan: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.