Câu tiếng Anh có từ “cardigan”
50 câu thật có từ cardigan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardigan nghĩa là áo len. cardigan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: knitted jacket that is fastened up the front with buttons or a zipper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardigan
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You can use a stitch size one number lower than you used for the cardigan.
Từ trong câu: cardigan, use, stitch, size, number, low
«Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I mean, Cardigan, that, except the Governor, there is only one person to-night in Boston who can secure you a pass for Lexington.
Từ trong câu: cardigan, mean, except, governor, person, night, secure, pass
Robert W. Chambers, Cardigan. Nguồn: Project Gutenberg #38958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardigan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardigan trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ cardigan hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardigan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardigan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardigan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardigan: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.