Câu tiếng Anh có từ “cardigan”
50 câu thật có từ cardigan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cardigan nghĩa là áo len. cardigan là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: knitted jacket that is fastened up the front with buttons or a zipper. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cardigan
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Then, noticing my puzzled face, he added, "There is to be a big council fire held here, Master Cardigan.
Từ trong câu: cardigan, notice, puzzle, face, add, big, council, fire
Robert W. Chambers, Cardigan. Nguồn: Project Gutenberg #38958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I mean, Cardigan, that, except the Governor, there is only one person to-night in Boston who can secure you a pass for Lexington.
Từ trong câu: cardigan, mean, except, governor, person, night, secure, pass
Robert W. Chambers, Cardigan. Nguồn: Project Gutenberg #38958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the west there are Solway Firth, Morecambe Bay, the estuaries of the Mersey and Dee, Cardigan Bay of the Welsh coast, and the Bristol Channel and Severn estuary.
Từ trong câu: cardigan, west, bay, coast, channel
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "England" to "English Finance" Volume 9, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #32940. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The descendant of a long line of honourable Brudenells, daughter of an Earl of Cardigan, there was nothing in the history of her family to account for the taint in her blood.
Từ trong câu: cardigan, long, line, honourable, daughter, nothing, history, family
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cardigan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cardigan trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ cardigan hoặc các dạng của từ, trích từ 36 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cardigan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cardigan gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cardigan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cardigan: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.