Câu tiếng Anh có từ “carbon”
335 câu thật có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbon nghĩa là cacbon. carbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbon
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Carbon is able to form long chains of atoms to form quite stable molecules.
Từ trong câu: carbon, able, form, long, chain, atom, quite, stable
«A-level Applied Science/Synthesising Organic Compounds/Organic chemicals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98526 (bản sửa đổi 4624477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now, colder and deeper water contains more carbon dioxide than shallower and warmer water.
Từ trong câu: carbon, now, cold, deep, water, contain, dioxide, shallow
«Historical Geology/Calcareous ooze», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290487 (bản sửa đổi 3443196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During this process, carbon dioxide is consumed, and an approximately equal amount of oxygen gas is liberated.
Từ trong câu: dioxide, process, carbon, consume, approximately, equal, amount, oxygen
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also, every time something organic is burnt (or a fire is made), it makes carbon dioxide.
Từ trong câu: organic, every, time, something, burn, fire, make, carbon
«English-Hanzi/Carbon dioxide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395454 (bản sửa đổi 3373745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In breathing, the lungs put oxygen into the blood, and send back carbon dioxide to the air.
Từ trong câu: dioxide, breathe, lung, put, oxygen, blood, send, back
«Air», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9 (bản sửa đổi 10949714). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is typically said about travelling by aeroplane or by car, because burning fuel makes carbon dioxide gas.
Từ trong câu: aeroplane, typically, travel, car, because, burn, fuel, make
«Carbon footprint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94129 (bản sửa đổi 10787718). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the first stage of the process, the coke reacts with oxygen in the air to form carbon dioxide.
Từ trong câu: coke, first, stage, process, react, oxygen, air, form
«A-level Chemistry/AQA/Module 2/Extraction of Metals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101966 (bản sửa đổi 3248756). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbon trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbon: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.