Câu tiếng Anh có từ “carbon”
335 câu thật có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbon nghĩa là cacbon. carbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbon
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Some people claim that the name Carbonara comes from the black carbon look that the peppers give off.
Từ trong câu: carbon, people, claim, name, come, black, look, pepper
«Carbonara», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841432 (bản sửa đổi 10742585). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng carbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbon trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbon: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.