Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carbon”

335 câu thật có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: carbon nghĩa là cacbon. carbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ carbon

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The hypothesis that silicon may replace carbon does not support the construction of extraterrestrial genetics based on silicon compounds.

    Từ trong câu: carbon, genetics, hypothesis, replace, support, construction, base, compound

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sulphur of the galena falls to the bottom of the bath, and may be separated from the gangue by solution in carbon disulphide.

    Từ trong câu: carbon, sulphur, fall, bottom, bath, separate, solution

    Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be made of wood, aluminium, carbon fiber or plastic.

    Từ trong câu: aluminium, fiber, make, wood, carbon, plastic

    «Shoulder rest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97805 (bản sửa đổi 7384755). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While it is a promising new technology, carbon sequestration is also untested and may not prove to be significant in fighting global warming.

    Mặc dù đây là một công nghệ mới đầy hứa hẹn nhưng khả năng cô lập carbon vẫn chưa được kiểm chứng và có thể không có tác dụng đáng kể trong việc chống lại hiện tượng nóng lên toàn cầu.

    Từ trong câu: global, prove, significant, warm, carbon, promise, new, technology

    «High School Earth Science/Reducing Air Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243644 (bản sửa đổi 3956551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The spark-plugs may be short circuited by cracked insulation or carbon and oil deposits around the electrode.

    Từ trong câu: electrode, spark, plug, short, circuit, crack, carbon, oil

    Victor Wilfred Pagé, Aviation Engines: Design: Construction: Operation and Repair. Nguồn: Project Gutenberg #38187. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Combustion may be defined as the rapid chemical combination of oxygen with carbon, hydrogen and sulphur, accompanied by the diffusion of heat and light.

    Từ trong câu: diffusion, combustion, define, rapid, chemical, combination, oxygen, carbon

    Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng carbon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
carbon dioxide2.385 lần
carbon monoxide405 lần
carbon atoms460 lần
carbon emissions245 lần
carbon atom309 lần
carbon footprint102 lần
carbonyl carbon95 lần
carbon fiber82 lần
carbon hydrogen105 lần
anomeric carbon51 lần
carbon nanotubes44 lần
carbon nitrogen50 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbon trong kho câu?
Kho câu có 335 câu có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ carbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbon: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.