Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “carbon”

335 câu thật có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Lọc câu có từ carbon

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

    Từ hay đi cùng carbon

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    carbon dioxide2.385 lần
    carbon monoxide405 lần
    carbon atoms460 lần
    carbon emissions245 lần
    carbon atom309 lần
    carbon footprint102 lần
    carbonyl carbon95 lần
    carbon fiber82 lần
    carbon hydrogen105 lần
    anomeric carbon51 lần
    carbon nanotubes44 lần
    carbon nitrogen50 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbon

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbon trong kho câu?
    Kho câu có 335 câu có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ carbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbon?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbon: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.