Câu tiếng Anh có từ “carbon”
334 câu thật có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: carbon nghĩa là cacbon. carbon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an abundant nonmetallic tetravalent element occurring in three allotropic forms: amorphous carbon and graphite and diamond. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ carbon
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Here we remark a slight increase in carbon, as should be the case.
Từ trong câu: carbon, slight, remark, increase, case
Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He therefore sought for a medium that should be practically indestructible, and believed that it would be found in pure carbon enclosed in a vacuum.
Từ trong câu: carbon, vacuum, therefore, seek, medium, practically, believe, find
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 6 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28456. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said instead that carbon emissions should be cut drastically.
Từ trong câu: drastically, instead, carbon, emission, cut
«Healing ozone layer may contribute to global warming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150108 (bản sửa đổi 4819342). · English Wikinews · CC BY 2.5
For fixed lead and fluctuating currents, carbon brushes should be used.
Từ trong câu: fluctuate, fix, lead, current, carbon, brush, use
N. Hawkins, Hawkins Electrical Guide v. 02 (of 10) Questions, Answers, & Illustrations, A progressive course of study for engineers, electricians, students and those desiring to acquire a working knowledge of electricity and its applications. Nguồn: Project Gutenberg #48846. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng carbon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ carbon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ carbon trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ carbon hoặc các dạng của từ, trích từ 268 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ carbon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ carbon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B2 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ carbon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ carbon: Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.