Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “capitalist”

150 câu thật có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: capitalist nghĩa là nhà tư bản. capitalist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conservative advocate of capitalism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ capitalist

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • She believed that not only capitalists but also government officials and party leaders could oppress workers.

    Từ trong câu: capitalist, believe, government, official, party, leader, oppress, worker

    «Simone Weil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305929 (bản sửa đổi 10834077). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It soon became known to the government that Kock had sought the aid of capitalists and money makers.

    Từ trong câu: capitalist, soon, become, know, government, seek, aid, money

    Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He replied, “A capitalist,—an Insurer of Ships.”

    Từ trong câu: capitalist, reply, ship

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It affected the character of the English, who tend to be stoics, and imbued capitalists with a hard-working attitude.

    Từ trong câu: capitalist, tend, attitude, affect, character, hard, work

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It emphasized direct action and the overthrow of existing capitalist systems that exploited workers.

    Từ trong câu: overthrow, capitalist, emphasize, direct, action, exist, system, exploit

    «Syndicalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1042566 (bản sửa đổi 9398144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The capitalist and the laborer were partners in business, and it required good faith on both sides to make business profitable.

    Từ trong câu: laborer, partner, faith, capitalist, profitable, business, require, good

    J. A. Dacus, Annals of the great strikes in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #77297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When Mr. Burgers got to England, he found that city capitalists would have nothing whatever to say to his railway scheme.

    Từ trong câu: burger, mr, get, find, city, capitalist, nothing, whatever

    H. Rider Haggard, Cetywayo and his White Neighbours Remarks on Recent Events in Zululand, Natal, and the Transvaal. Nguồn: Project Gutenberg #8667. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng capitalist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anarcho capitalist16 lần
capitalist economies19 lần
bloated capitalist16 lần
anti capitalist44 lần
venture capitalist94 lần
capitalist economy48 lần
speculative capitalist15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalist trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ capitalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalist: Câu phủ định (23 câu), can và could (11 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.