Câu tiếng Anh có từ “capitalist”
150 câu thật có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalist nghĩa là nhà tư bản. capitalist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conservative advocate of capitalism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Driven by the capitalist profit motive, printers sought to reach the widest possible audience.
Từ trong câu: capitalist, drive, profit, motive, printer, seek, reach, wide
«Modern Nation-States», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
They, too, may thus become capitalists of the best kind.
Từ trong câu: capitalist, thus, become, best, kind
F. Barham Zincke, A month in Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #69990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His success in prevailing upon the Swiss capitalists to conduct their factories upon Catholic principles is certainly one of the sublimest triumphs of Christian charity.
Từ trong câu: capitalist, success, prevail, conduct, factory, principle, certainly, triumph
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most capitalist countries like the United States were patriotic rather than nationalist.
Từ trong câu: patriotic, capitalist, country, like, unite, state, rather, nationalist
«Nationalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23712 (bản sửa đổi 10919699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most powerful weapon in the armory of the capitalist class — the Press — was struck from its hands.
Từ trong câu: armory, powerful, weapon, capitalist, class, press, strike, hand
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng capitalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalist | 16 lần |
| capitalist economies | 19 lần |
| bloated capitalist | 16 lần |
| anti capitalist | 44 lần |
| venture capitalist | 94 lần |
| capitalist economy | 48 lần |
| speculative capitalist | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalist trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalist: Câu phủ định (23 câu), can và could (11 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.