Câu tiếng Anh có từ “capitalist”
145 câu thật có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalist nghĩa là nhà tư bản. capitalist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conservative advocate of capitalism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In this lesson, we will derive the income of capitalists - profits - in our simple economy.
Từ trong câu: capitalist, lesson, derive, income, profit, simple, economy
«Monetary Circuit Model/Profits», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120230 (bản sửa đổi 791909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All through human society, men who represent simple ignorance will be tools, and the men who represent intelligence will be the master mechanics, the capitalists.
Từ trong câu: mechanic, capitalist, human, society, man, represent, simple, ignorance
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the features that venture capitalists will scrutinise very closely is your business experience and skills.
Từ trong câu: scrutinise, feature, venture, capitalist, closely, business, experience, skill
«Sustainable Business/Raising investment funds», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221829 (bản sửa đổi 1773863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In these revolutions, the workers will fight the capitalists.
Từ trong câu: revolution, worker, fight, capitalist
«Marxism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4775 (bản sửa đổi 10941461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Delegate Morrison of Arizona: "Is it possible that we have so far forgotten ourselves, that we will attempt to curry favor with a few capitalist farmers?
Từ trong câu: curry, delegate, possible, far, forget, ourselves, attempt, favor
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capitalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalist | 16 lần |
| capitalist economies | 19 lần |
| bloated capitalist | 16 lần |
| anti capitalist | 44 lần |
| venture capitalist | 94 lần |
| capitalist economy | 48 lần |
| speculative capitalist | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalist trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalist: Câu phủ định (21 câu), would (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.