Câu tiếng Anh có từ “capitalist”
145 câu thật có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalist nghĩa là nhà tư bản. capitalist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conservative advocate of capitalism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In this case, the same events that destroyed public confidence in the capitalist system, destroyed the system itself.
Từ trong câu: capitalist, case, event, destroy, public, confidence, system, itself
Scott Nearing, The American Empire. Nguồn: Project Gutenberg #27787. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In industrial capitalist societies, one group of people owns the factories and another group works the machines that produce the industrial products.
Từ trong câu: capitalist, industrial, society, group, people, own, factory, another
«The Study of Humanity, or "Anthropology Is Vast"», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0
The labor unions are doing as much to prevent its solving as are the capitalists to-day, and there are positively two sides to it.
Từ trong câu: capitalist, labor, union, do, much, prevent, solve, day
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The basic idea is that the "capitalist" takes about all the money and the "working class" is forced to work for peanuts.
Từ trong câu: peanut, capitalist, basic, idea, take, money, work, class
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capitalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalist | 16 lần |
| capitalist economies | 19 lần |
| bloated capitalist | 16 lần |
| anti capitalist | 44 lần |
| venture capitalist | 94 lần |
| capitalist economy | 48 lần |
| speculative capitalist | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalist trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalist: Câu phủ định (21 câu), would (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.