Câu tiếng Anh có từ “capitalist”
150 câu thật có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: capitalist nghĩa là nhà tư bản. capitalist là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a conservative advocate of capitalism. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ capitalist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"There is much talk about capitalists and capital opening up things.
“Người ta nói nhiều về các nhà tư bản và việc mở cửa vốn.
Từ trong câu: capitalist, much, talk, capital, open, up, thing
David Graham Phillips, The Grain of Dust: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #430. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The labor unions are doing as much to prevent its solving as are the capitalists to-day, and there are positively two sides to it.
Từ trong câu: capitalist, labor, union, do, much, prevent, solve, day
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They said he would repeatedly say that there was no unemployment in Russia but that there was a lot of it in America; that capitalists in America lived off the workers.
Từ trong câu: unemployment, repeatedly, lot, capitalist, live, off, worker
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a capitalist in Europe who is very unhappy because all his wealth cannot purchase the world-famous key of the Strozzi princes.
Từ trong câu: wealth, famous, very, unhappy, capitalist, purchase, key, because
Ouida, In a winter city. Nguồn: Project Gutenberg #79472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As things are at present, there is little enough to interest the capitalist or the investor.
Từ trong câu: investor, thing, present, little, enough, interest, capitalist
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng capitalist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| anarcho capitalist | 16 lần |
| capitalist economies | 19 lần |
| bloated capitalist | 16 lần |
| anti capitalist | 44 lần |
| venture capitalist | 94 lần |
| capitalist economy | 48 lần |
| speculative capitalist | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ capitalist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ capitalist trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ capitalist hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ capitalist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ capitalist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ capitalist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ capitalist: Câu phủ định (23 câu), can và could (11 câu), would (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.